TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёткий

čótkij[ˈt͡ɕɵtkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

чёткий nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.

Nghĩa của чёткий

Tính từ

  1. отчётливый Rõ ràng, rành rọt.
  2. разборчивый тж. Rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy, dễ xem.
    • чёткое изображе́ниеhình ảnh rõ rệt (rõ nét, rõ ràng)
    • чёткий по́черкchữ viết chân phương, nét chữ rỡ ràng, tự dạng dễ đọc
  3. о звуках Rõ, rõ ràng, rành rọt, rõ mồn một.
  4. точный Rõ ràng, rành mạch, rành rọt, khúc chiết, minh bạch, chính xác.
    • чёткая формулиро́вкаsự diễn đạt rành mạch (khúc chiết, rành rọt, rõ ràng, minh bạch, chính xác)
  5. хорошо организованный Dứt khoát, phân minh, rành mạch, đúng đắn.
    • чёткое исполне́ние распоряже́нийviệc chấp hành đúng đắn các mệnh lệnh

Biến cách của чёткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчёткийчёткоечёткаячёткие
Sinh cáchчёткогочёткогочёткойчётких
Tặng cáchчёткомучёткомучёткойчётким
Đối cáchчёткий / чёткогочёткоечёткуючёткие / чётких
Công cụ cáchчёткимчёткимчёткойчёткими
Giới cáchчёткомчёткомчёткойчётких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của чёткий

So sánh hơn(по)чётче

Họ từ của чёткий

Câu hỏi thường gặp

чёткий nghĩa là gì?

чёткий (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.

чёткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёткий (phiên âm Latinh čótkij, IPA [ˈt͡ɕɵtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.