чёткий
čótkij[ˈt͡ɕɵtkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
чёткий nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.
Nghĩa của чёткий
Tính từ
- отчётливый Rõ ràng, rành rọt.
- разборчивый тж. Rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy, dễ xem.
- чёткое изображе́ниеhình ảnh rõ rệt (rõ nét, rõ ràng)
- чёткий по́черкchữ viết chân phương, nét chữ rỡ ràng, tự dạng dễ đọc
- о звуках Rõ, rõ ràng, rành rọt, rõ mồn một.
- точный Rõ ràng, rành mạch, rành rọt, khúc chiết, minh bạch, chính xác.
- чёткая формулиро́вкаsự diễn đạt rành mạch (khúc chiết, rành rọt, rõ ràng, minh bạch, chính xác)
- хорошо организованный Dứt khoát, phân minh, rành mạch, đúng đắn.
- чёткое исполне́ние распоряже́нийviệc chấp hành đúng đắn các mệnh lệnh
Biến cách của чёткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёткий | чёткое | чёткая | чёткие |
| Sinh cách | чёткого | чёткого | чёткой | чётких |
| Tặng cách | чёткому | чёткому | чёткой | чётким |
| Đối cách | чёткий / чёткого | чёткое | чёткую | чёткие / чётких |
| Công cụ cách | чётким | чётким | чёткой | чёткими |
| Giới cách | чётком | чётком | чёткой | чётких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чёткий
| So sánh hơn | (по)чётче |
Họ từ của чёткий
Câu hỏi thường gặp
чёткий nghĩa là gì?
чёткий (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.
чёткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёткий (phiên âm Latinh čótkij, IPA [ˈt͡ɕɵtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.