TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чёткость

giống cáibất động vật
čótkostʹ[ˈt͡ɕɵtkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

чёткость nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.

Nghĩa của чёткость

Danh từ

  1. отчётливость [sự, tính, độ] rõ ràng, rành rọt.
  2. разборчивость тж. [sự, tính, độ] rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy.
  3. звуков [sự, tính] rành rọt, rõ ràng.
    • чёткость произноше́нияsự phát âm rõ ràng (rành rọt)
  4. точность [sự, tính] rõ ràng, rành mạch, khúc chiết, minh bạch, chính xác.
  5. исолнения и т. п [sự, tính] đúng đắn, phân minh.

Biến cách của чёткость (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?чёткость
Sinh cách кого? чего?чёткости
Tặng cách кому? чему?чёткости
Đối cách кого? что?чёткость
Công cụ cách кем? чем?чёткостью
Giới cách о ком? о чём?чёткости

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của чёткость

Câu hỏi thường gặp

чёткость nghĩa là gì?

чёткость (danh từ) nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.

чёткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чёткость (phiên âm Latinh čótkostʹ, IPA [ˈt͡ɕɵtkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.