чёткость
giống cáibất động vật
čótkostʹ[ˈt͡ɕɵtkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
чёткость nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.
Nghĩa của чёткость
Danh từ
- отчётливость [sự, tính, độ] rõ ràng, rành rọt.
- разборчивость тж. [sự, tính, độ] rõ, rõ rệt, rõ nét, dễ thấy.
- звуков [sự, tính] rành rọt, rõ ràng.
- чёткость произноше́нияsự phát âm rõ ràng (rành rọt)
- точность [sự, tính] rõ ràng, rành mạch, khúc chiết, minh bạch, chính xác.
- исолнения и т. п [sự, tính] đúng đắn, phân minh.
Biến cách của чёткость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | чёткость |
| Sinh cách кого? чего? | чёткости |
| Tặng cách кому? чему? | чёткости |
| Đối cách кого? что? | чёткость |
| Công cụ cách кем? чем? | чёткостью |
| Giới cách о ком? о чём? | чёткости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чёткость
Câu hỏi thường gặp
чёткость nghĩa là gì?
чёткость (danh từ) nghĩa là rõ ràng, rành rọt, rõ, rõ rệt.
чёткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чёткость (phiên âm Latinh čótkostʹ, IPA [ˈt͡ɕɵtkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.