TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шабло́нный

šablónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шабло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шабло́нный nghĩa là là mẫu, khuôn.

Nghĩa của шабло́нный

Tính từ

  1. Là mẫu, khuôn, dưỡng, khuôn mẫu.
  2. nghĩa bóng [lối] rập khuôn, khuôn sáo, [theo] công thức.
    • шабло́нная фра́заcâu nói khuôn sáo, câu sáo

Biến cách của шабло́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшабло́нныйшабло́нноешабло́ннаяшабло́нные
Sinh cáchшабло́нногошабло́нногошабло́ннойшабло́нных
Tặng cáchшабло́нномушабло́нномушабло́ннойшабло́нным
Đối cáchшабло́нныйшабло́нноешабло́ннуюшабло́нные
Công cụ cáchшабло́ннымшабло́ннымшабло́ннойшабло́нными
Giới cáchшабло́нномшабло́нномшабло́ннойшабло́нных
Dạng ngắnшабло́неншабло́нношабло́ннашабло́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шаблонный nghĩa là gì?

шаблонный (tính từ) nghĩa là là mẫu, khuôn.

шаблонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шабло́нный (phiên âm Latinh šablónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.