шабло́нный
šablónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шабло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шабло́нный nghĩa là là mẫu, khuôn.
Nghĩa của шабло́нный
Tính từ
- Là mẫu, khuôn, dưỡng, khuôn mẫu.
- nghĩa bóng [lối] rập khuôn, khuôn sáo, [theo] công thức.
- шабло́нная фра́заcâu nói khuôn sáo, câu sáo
Biến cách của шабло́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шабло́нный | шабло́нное | шабло́нная | шабло́нные |
| Sinh cách | шабло́нного | шабло́нного | шабло́нной | шабло́нных |
| Tặng cách | шабло́нному | шабло́нному | шабло́нной | шабло́нным |
| Đối cách | шабло́нный | шабло́нное | шабло́нную | шабло́нные |
| Công cụ cách | шабло́нным | шабло́нным | шабло́нной | шабло́нными |
| Giới cách | шабло́нном | шабло́нном | шабло́нной | шабло́нных |
| Dạng ngắn | шабло́нен | шабло́нно | шабло́нна | шабло́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шаблонный nghĩa là gì?
шаблонный (tính từ) nghĩa là là mẫu, khuôn.
шаблонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шабло́нный (phiên âm Latinh šablónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.