шаг
шаг nghĩa là bước.
Nghĩa của шаг
Danh từ
- Bước.
Biến cách của шаг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́г | шаги́ |
| Sinh cách кого? чего? | ша́га | шаго́в |
| Tặng cách кому? чему? | ша́гу | шага́м |
| Đối cách кого? что? | ша́г | шаги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́гом | шага́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́ге | шага́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шаг
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của шаг
Câu ví dụ với шаг
- Это большой шаг назад. Nó là một bước lùi lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8819970
- Том шагнул вперед, чтобы поцеловать Мэри, но та сделала шаг назад. Tom bước về phía trước để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5202201
- Том услышал приближающиеся шаги. Tom nghe thấy có tiếng bước chân đang đi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3779301
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шаг nghĩa là gì?
шаг (danh từ) nghĩa là bước.
шаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шаг (phiên âm Latinh šag, IPA [ʂak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.