TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шагометр

giống đực
šagometr giọng máy của trình duyệt

шагометр nghĩa là trắc bộ kế.

Nghĩa của шагометр

Danh từ

  1. Cái m áy đo bước, trắc bộ kế.

Câu hỏi thường gặp

шагометр nghĩa là gì?

шагометр (danh từ) nghĩa là trắc bộ kế.

шагометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шагометр (phiên âm Latinh šagometr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.