шалфе́й
Dấu sắc trên шалфе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шалфе́й nghĩa là cây đan sâm, huyết sâm.
Nghĩa của шалфе́й
Danh từ
- Cây đan sâm, huyết sâm, xích sâm, huyết căn, hoa xôn (Salvia).
Biến cách của шалфе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шалфе́й | шалфе́и |
| Sinh cách кого? чего? | шалфе́я | шалфе́ев |
| Tặng cách кому? чему? | шалфе́ю | шалфе́ям |
| Đối cách кого? что? | шалфе́й | шалфе́и |
| Công cụ cách кем? чем? | шалфе́ем | шалфе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | шалфе́е | шалфе́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шалфей nghĩa là gì?
шалфей (danh từ) nghĩa là cây đan sâm, huyết sâm.
шалфей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шалфе́й (phiên âm Latinh šalféj, IPA [ʂɐɫˈfʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.