шаль
giống cáibất động vật
šalʹ[ʂalʲ]
giọng máy của trình duyệt
шаль nghĩa là khăn san.
Nghĩa của шаль
Danh từ
- [Chiếc, cái] khăn san.
Biến cách của шаль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́ль | ша́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ша́ли | ша́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ша́ли | ша́лям |
| Đối cách кого? что? | ша́ль | ша́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́лью | ша́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́ли | ша́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шаль nghĩa là gì?
шаль (danh từ) nghĩa là khăn san.
шаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шаль (phiên âm Latinh šalʹ, IPA [ʂalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.