TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шаль

giống cáibất động vật
šalʹ[ʂalʲ] giọng máy của trình duyệt

шаль nghĩa là khăn san.

Nghĩa của шаль

Danh từ

  1. [Chiếc, cái] khăn san.

Biến cách của шаль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́льша́ли
Sinh cách кого? чего?ша́лиша́лей
Tặng cách кому? чему?ша́лиша́лям
Đối cách кого? что?ша́льша́ли
Công cụ cách кем? чем?ша́льюша́лями
Giới cách о ком? о чём?ша́лиша́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шаль nghĩa là gì?

шаль (danh từ) nghĩa là khăn san.

шаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шаль (phiên âm Latinh šalʹ, IPA [ʂalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.