шанда́л
giống đựcbất động vật
šandál[ʂɐnˈdaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шанда́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шанда́л nghĩa là đế nến, đế đèn cầy.
Nghĩa của шанда́л
Danh từ
- Đế nến, đế đèn cầy.
Biến cách của шанда́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шанда́л | шанда́лы |
| Sinh cách кого? чего? | шанда́ла | шанда́лов |
| Tặng cách кому? чему? | шанда́лу | шанда́лам |
| Đối cách кого? что? | шанда́л | шанда́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | шанда́лом | шанда́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | шанда́ле | шанда́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шанда́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шандал nghĩa là gì?
шандал (danh từ) nghĩa là đế nến, đế đèn cầy.
шандал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шанда́л (phiên âm Latinh šandál, IPA [ʂɐnˈdaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.