подсве́чник
Dấu sắc trên подсве́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
подсве́чник nghĩa là cái đế cắm nến, đài cắm nến.
Nghĩa của подсве́чник
Danh từ
- Cái đế cắm nến, đài cắm nến, đế đèn sáp, đế nến.
Biến cách của подсве́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | подсве́чник | подсве́чники |
| Sinh cách кого? чего? | подсве́чника | подсве́чников |
| Tặng cách кому? чему? | подсве́чнику | подсве́чникам |
| Đối cách кого? что? | подсве́чник | подсве́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | подсве́чником | подсве́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | подсве́чнике | подсве́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với подсве́чник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
подсвечник nghĩa là gì?
подсвечник (danh từ) nghĩa là cái đế cắm nến, đài cắm nến.
подсвечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là подсве́чник (phiên âm Latinh podsvéčnik, IPA [pɐt͡ssˈvʲeʂnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.