TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возмо́жность

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vozmóžnostʹ[vɐzˈmoʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возмо́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возмо́жность nghĩa là khả năng, cơ hội tốt, dịp tốt.

Nghĩa của возмо́жность

Danh từ

  1. Khả năng.
  2. наличие благоприятных условий Cơ hội tốt, dịp tốt, điều kiện, khả năng.
    • дава́ть, предоставля́ть кому́-л. возможность сде́лать что́-л.tạo cho ai khả năng (điều kiện, cơ hội, dịp tốt) làm cái gì, cho phép ai làm gì
    • име́ть возможность сде́лать что́-л.có khả năng (điều kiện, cơ hội, dịp tốt) làm cái gì, có thể làm gì
    • е́сли предста́виться возможностьnếu có cơ hội (dịp tốt, khả năng)
    • при пе́рвой возмо́жностиkhi có dịp tốt (cơ hội, điều kiện)
    • пе́ред на́ми открыва́ются широ́кие возмо́жностиchúng ta có những khả năng rộng lớn
    • материа́льные возмо́жностиkhả năng vật chất
    • нет никако́й возмо́жностиhoàn toàn không thể, không có khả năng nào
    • по возмо́жности, по ме́ре возмо́жностиnếu có thể được, trong chừng mực có thể, trong mức độ có thểchừng nào điều kiện cho phép

Biến cách của возмо́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возмо́жностьвозмо́жности
Sinh cách кого? чего?возмо́жностивозмо́жностей
Tặng cách кому? чему?возмо́жностивозмо́жностям
Đối cách кого? что?возмо́жностьвозмо́жности
Công cụ cách кем? чем?возмо́жностьювозмо́жностями
Giới cách о ком? о чём?возмо́жностивозмо́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возмо́жность

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với возмо́жность

  • Я хотела бы иметь возможность поехать в Японию. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5527
  • Если у меня будет такая возможность, я обязательно поеду в Пекин. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4660136
  • Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409
  • Он переоценил свои возможности. Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4971168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

возможность nghĩa là gì?

возможность (danh từ) nghĩa là khả năng, cơ hội tốt, dịp tốt.

возможность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возмо́жность (phiên âm Latinh vozmóžnostʹ, IPA [vɐzˈmoʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.