шансонетка
giống cái
šansonetka
giọng máy của trình duyệt
шансонетка nghĩa là săng-xô-nét, cái khúc ngắn, ca nhi, ca nương.
Nghĩa của шансонетка
Danh từ
- песенка [bài] săng-xô-nét, cái khúc ngắn.
- певица Ca nhi, ca nương, nữ ca sĩ (ở ca tửu quán).
Câu hỏi thường gặp
шансонетка nghĩa là gì?
шансонетка (danh từ) nghĩa là săng-xô-nét, cái khúc ngắn, ca nhi, ca nương.
шансонетка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шансонетка (phiên âm Latinh šansonetka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.