TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́пка

giống cáibất động vật
šápka[ˈʂapkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́пка nghĩa là cái mũ, mũ ấm, đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn.

Nghĩa của ша́пка

Danh từ

  1. Cái mũ, mũ ấm.
    • шапка-уша́нка [cái] mũ lông trùm tai, mũ trùm tai
    • мехова́я шапка[cái] mũ lông
    • без ша́пкиđầu trần, không đội mũ
  2. заголовок в газете Đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn, hàng tít lớn.
  3. верх чего-л. Chỏm, chóp.
    • ша́пк-невиди́мка[cái] mũ tàng hình
    • шапка воло́сmớ tóc dày, mái tóc rậm
    • ша́пками закида́емchúng ta sẽ nuốt tươi (xơi tái, ăn sống nuốt tươi) chúng ngon ơ, huênh hoang, chủ quan khinh địch
    • получи́ть по ша́пкеbị đánh, ăn đòn; б) — (быть выгнанным) — bị đuổi, bị thải hồi
    • лома́ть ша́пку пе́ред ке́м-л.xun xoe (bợ đỡ, nịnh hót) ai
    • на во́ре шапка гори́тcó tật giật mình

Biến cách của ша́пка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́пкаша́пки
Sinh cách кого? чего?ша́пкиша́пок
Tặng cách кому? чему?ша́пкеша́пкам
Đối cách кого? что?ша́пкуша́пки
Công cụ cách кем? чем?ша́пкойша́пками
Giới cách о ком? о чём?ша́пкеша́пках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ша́пка

Câu hỏi thường gặp

шапка nghĩa là gì?

шапка (danh từ) nghĩa là cái mũ, mũ ấm, đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn.

шапка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́пка (phiên âm Latinh šápka, IPA [ˈʂapkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.