ша́пка
Dấu sắc trên ша́пка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ша́пка nghĩa là cái mũ, mũ ấm, đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn.
Nghĩa của ша́пка
Danh từ
- Cái mũ, mũ ấm.
- шапка-уша́нка [cái] mũ lông trùm tai, mũ trùm tai
- мехова́я шапка[cái] mũ lông
- без ша́пкиđầu trần, không đội mũ
- заголовок в газете Đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn, hàng tít lớn.
- верх чего-л. Chỏm, chóp.
- ша́пк-невиди́мка[cái] mũ tàng hình
- шапка воло́сmớ tóc dày, mái tóc rậm
- ша́пками закида́емchúng ta sẽ nuốt tươi (xơi tái, ăn sống nuốt tươi) chúng ngon ơ, huênh hoang, chủ quan khinh địch
- получи́ть по ша́пкеbị đánh, ăn đòn; б) — (быть выгнанным) — bị đuổi, bị thải hồi
- лома́ть ша́пку пе́ред ке́м-л.xun xoe (bợ đỡ, nịnh hót) ai
- на во́ре шапка гори́тcó tật giật mình
Biến cách của ша́пка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́пка | ша́пки |
| Sinh cách кого? чего? | ша́пки | ша́пок |
| Tặng cách кому? чему? | ша́пке | ша́пкам |
| Đối cách кого? что? | ша́пку | ша́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́пкой | ша́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́пке | ша́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ша́пка
Câu hỏi thường gặp
шапка nghĩa là gì?
шапка (danh từ) nghĩa là cái mũ, mũ ấm, đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn.
шапка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ша́пка (phiên âm Latinh šápka, IPA [ˈʂapkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.