Шаньду́н
Šanʹdún[ʂanʲˈdun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Шаньду́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Шаньду́н nghĩa là sơn đông.
Nghĩa của Шаньду́н
Danh từ riêng
- Sơn đông.
Biến cách của Шаньду́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Шаньду́н |
| Sinh cách кого? чего? | Шаньду́на |
| Tặng cách кому? чему? | Шаньду́ну |
| Đối cách кого? что? | Шаньду́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Шаньду́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Шаньду́не |
Câu hỏi thường gặp
Шаньдун nghĩa là gì?
Шаньдун (danh từ riêng) nghĩa là sơn đông.
Шаньдун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Шаньду́н (phiên âm Latinh Šanʹdún, IPA [ʂanʲˈdun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.