TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шапкозакидательство

giống trung
šapkozakidatelʹstvo giọng máy của trình duyệt

шапкозакидательство nghĩa là huênh hoang, chủ quan khinh địch.

Nghĩa của шапкозакидательство

Danh từ

  1. [Thói, thái độ] huênh hoang, chủ quan khinh địch.

Câu hỏi thường gặp

шапкозакидательство nghĩa là gì?

шапкозакидательство (danh từ) nghĩa là huênh hoang, chủ quan khinh địch.

шапкозакидательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шапкозакидательство (phiên âm Latinh šapkozakidatelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.