ша́почный
šápočnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ша́почный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ша́почный nghĩa là mũ lông.
Nghĩa của ша́почный
Tính từ
- Thuộc về mũ, mũ lông.
- ша́почное знако́мство[sự] quen biết sơ qua, quen sơ, sơ giao
- прийти к ша́почныйому разбо́руđến lúc vừa kết thúc, tới lúc vừa hết
Biến cách của ша́почный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ша́почный | ша́почное | ша́почная | ша́почные |
| Sinh cách | ша́почного | ша́почного | ша́почной | ша́почных |
| Tặng cách | ша́почному | ша́почному | ша́почной | ша́почным |
| Đối cách | ша́почный | ша́почное | ша́почную | ша́почные |
| Công cụ cách | ша́почным | ша́почным | ша́почной | ша́почными |
| Giới cách | ша́почном | ша́почном | ша́почной | ша́почных |
| Dạng ngắn | ша́почен | ша́почно | ша́почна | ша́почны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шапочный nghĩa là gì?
шапочный (tính từ) nghĩa là mũ lông.
шапочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ша́почный (phiên âm Latinh šápočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.