TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́почный

šápočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́почный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́почный nghĩa là mũ lông.

Nghĩa của ша́почный

Tính từ

  1. Thuộc về mũ, mũ lông.
    • ша́почное знако́мство[sự] quen biết sơ qua, quen sơ, sơ giao
    • прийти к ша́почныйому разбо́руđến lúc vừa kết thúc, tới lúc vừa hết

Biến cách của ша́почный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchша́почныйша́почноеша́почнаяша́почные
Sinh cáchша́почногоша́почногоша́почнойша́почных
Tặng cáchша́почномуша́почномуша́почнойша́почным
Đối cáchша́почныйша́почноеша́почнуюша́почные
Công cụ cáchша́почнымша́почнымша́почнойша́почными
Giới cáchша́почномша́почномша́почнойша́почных
Dạng ngắnша́поченша́почноша́почнаша́почны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шапочный nghĩa là gì?

шапочный (tính từ) nghĩa là mũ lông.

шапочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́почный (phiên âm Latinh šápočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.