TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шар

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
šar[ʂar] giọng máy của trình duyệt

шар nghĩa là vật hình cầu, quả cầu.

Nghĩa của шар

Danh từ

  1. предмет Vật hình cầu, quả cầu, quả bóng, cầu, quả, trái, hòn.
    • билья́рдныйhòn bi-a
    • земно́й шарquả đất, trái đất, địa cầu
    • возду́шный шарkhí cầu
    • про́бный шарmánh khóe thăm dò, thủ đoạn dò la, cách tìm hiểu
    • хоть шаро́м покати́không có gì cả, trống không

Biến cách của шар (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́ршары́
Sinh cách кого? чего?ша́рашаро́в
Tặng cách кому? чему?ша́рушара́м
Đối cách кого? что?ша́ршары́
Công cụ cách кем? чем?ша́ромшара́ми
Giới cách о ком? о чём?ша́решара́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шар

Câu hỏi thường gặp

шар nghĩa là gì?

шар (danh từ) nghĩa là vật hình cầu, quả cầu.

шар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шар (phiên âm Latinh šar, IPA [ʂar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.