шар
šar[ʂar]
giọng máy của trình duyệt
шар nghĩa là vật hình cầu, quả cầu.
Nghĩa của шар
Danh từ
- предмет Vật hình cầu, quả cầu, quả bóng, cầu, quả, trái, hòn.
- билья́рдныйhòn bi-a
- земно́й шарquả đất, trái đất, địa cầu
- возду́шный шарkhí cầu
- про́бный шарmánh khóe thăm dò, thủ đoạn dò la, cách tìm hiểu
- хоть шаро́м покати́không có gì cả, trống không
Biến cách của шар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́р | шары́ |
| Sinh cách кого? чего? | ша́ра | шаро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ша́ру | шара́м |
| Đối cách кого? что? | ша́р | шары́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́ром | шара́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́ре | шара́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шар
Câu hỏi thường gặp
шар nghĩa là gì?
шар (danh từ) nghĩa là vật hình cầu, quả cầu.
шар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шар (phiên âm Latinh šar, IPA [ʂar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.