шара́да
giống cáibất động vật
šaráda[ʂɐˈradə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шара́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шара́да nghĩa là đố chữ, đoán chữ.
Nghĩa của шара́да
Danh từ
- [Trò, câu] đố chữ, đoán chữ.
Biến cách của шара́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шара́да | шара́ды |
| Sinh cách кого? чего? | шара́ды | шара́д |
| Tặng cách кому? чему? | шара́де | шара́дам |
| Đối cách кого? что? | шара́ду | шара́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | шара́дой | шара́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | шара́де | шара́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шарада nghĩa là gì?
шарада (danh từ) nghĩa là đố chữ, đoán chữ.
шарада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шара́да (phiên âm Latinh šaráda, IPA [ʂɐˈradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.