шарж
giống đựcbất động vật
šarž[ʂarʂ]
giọng máy của trình duyệt
шарж nghĩa là biếm họa, tranh vui.
Nghĩa của шарж
Danh từ
- Biếm họa.
- рисунок, портрет [bức] biếm họa, tranh vui, tranh khôi hài, tranh châm biếm.
Biến cách của шарж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́рж | ша́ржи |
| Sinh cách кого? чего? | ша́ржа | ша́ржей |
| Tặng cách кому? чему? | ша́ржу | ша́ржам |
| Đối cách кого? что? | ша́рж | ша́ржи |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́ржем | ша́ржами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́рже | ша́ржах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шарж nghĩa là gì?
шарж (danh từ) nghĩa là biếm họa, tranh vui.
шарж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шарж (phiên âm Latinh šarž, IPA [ʂarʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.