TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шарж

giống đựcbất động vật
šarž[ʂarʂ] giọng máy của trình duyệt

шарж nghĩa là biếm họa, tranh vui.

Nghĩa của шарж

Danh từ

  1. Biếm họa.
  2. рисунок, портрет [bức] biếm họa, tranh vui, tranh khôi hài, tranh châm biếm.

Biến cách của шарж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́ржша́ржи
Sinh cách кого? чего?ша́ржаша́ржей
Tặng cách кому? чему?ша́ржуша́ржам
Đối cách кого? что?ша́ржша́ржи
Công cụ cách кем? чем?ша́ржемша́ржами
Giới cách о ком? о чём?ша́ржеша́ржах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шарж nghĩa là gì?

шарж (danh từ) nghĩa là biếm họa, tranh vui.

шарж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шарж (phiên âm Latinh šarž, IPA [ʂarʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.