TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́риковый

šárikovyj[ˈʂarʲɪkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́риковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́риковый nghĩa là bi.

Nghĩa của ша́риковый

Tính từ

  1. [Có, bằng] bi.
    • шариковый подшипник[cái] ổ bi, vòng bi
    • ша́риковая ру́чка[cái, cây] bút bi
    • ша́риковая бо́мба[quả] bom bi

Biến cách của ша́риковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchша́риковыйша́риковоеша́риковаяша́риковые
Sinh cáchша́риковогоша́риковогоша́риковойша́риковых
Tặng cáchша́риковомуша́риковомуша́риковойша́риковым
Đối cáchша́риковый / ша́риковогоша́риковоеша́риковуюша́риковые / ша́риковых
Công cụ cáchша́риковымша́риковымша́риковойша́риковыми
Giới cáchша́риковомша́риковомша́риковойша́риковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шариковый nghĩa là gì?

шариковый (tính từ) nghĩa là bi.

шариковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́риковый (phiên âm Latinh šárikovyj, IPA [ˈʂarʲɪkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.