TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́рить

thể chưa hoàn thành
šáritʹ[ˈʂarʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́рить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́рить nghĩa là lục, tìm.

Nghĩa của ша́рить

Động từ

  1. Lục, tìm, sờ mò, lục lọi, tìm tòi.
    • ша́рить в карма́неlục túi, lục lọi trong túi
    • ша́рить глаза́миđưa mắt dò xét, đưa mắt tìm tòi

Chia động từ ша́рить

NgôiHiện tại
яша́рю
тыша́ришь
он / она́ / оно́ша́рит
мыша́рим
выша́рите
они́ша́рят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шарить.

Quá khứ

Giống đực (он)ша́рил
Giống cái (она́)ша́рила
Giống trung (оно́)ша́рило
Số nhiều (они́)ша́рили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ша́рь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ша́рьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ша́рить

Đồng nghĩa

Họ từ của ша́рить

Câu hỏi thường gặp

шарить nghĩa là gì?

шарить (động từ) nghĩa là lục, tìm.

шарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́рить (phiên âm Latinh šáritʹ, IPA [ˈʂarʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.