шарни́р
giống đựcbất động vật
šarnír[ʂɐrˈnʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шарни́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шарни́р nghĩa là bản lề, khớp nối.
Nghĩa của шарни́р
Danh từ
- kỹ thuật [cái] bản lề, khớp nối, khớp.
Biến cách của шарни́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шарни́р | шарни́ры |
| Sinh cách кого? чего? | шарни́ра | шарни́ров |
| Tặng cách кому? чему? | шарни́ру | шарни́рам |
| Đối cách кого? что? | шарни́р | шарни́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | шарни́ром | шарни́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | шарни́ре | шарни́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шарнир nghĩa là gì?
шарнир (danh từ) nghĩa là bản lề, khớp nối.
шарнир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шарни́р (phiên âm Latinh šarnír, IPA [ʂɐrˈnʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.