шарови́дный
šarovídnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шарови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шарови́дный nghĩa là có hình cầu.
Nghĩa của шарови́дный
Tính từ
- Có hình cầu, dạng cầu.
Biến cách của шарови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шарови́дный | шарови́дное | шарови́дная | шарови́дные |
| Sinh cách | шарови́дного | шарови́дного | шарови́дной | шарови́дных |
| Tặng cách | шарови́дному | шарови́дному | шарови́дной | шарови́дным |
| Đối cách | шарови́дный | шарови́дное | шарови́дную | шарови́дные |
| Công cụ cách | шарови́дным | шарови́дным | шарови́дной | шарови́дными |
| Giới cách | шарови́дном | шарови́дном | шарови́дной | шарови́дных |
| Dạng ngắn | шарови́ден | шарови́дно | шарови́дна | шарови́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шаровидный nghĩa là gì?
шаровидный (tính từ) nghĩa là có hình cầu.
шаровидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шарови́дный (phiên âm Latinh šarovídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.