шарово́й
šarovój[ʂərɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шарово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шарово́й nghĩa là cầu.
Nghĩa của шарово́й
Tính từ
- Thuộc về hình cầu, cầu; (шаровидный) [có] hình cầu, dạng cầu.
- шарова́я пове́рхностьmặt cầu
- шарова́я мо́лнияsét hòn
Biến cách của шарово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шарово́й | шарово́е | шарова́я | шаровы́е |
| Sinh cách | шарово́го | шарово́го | шарово́й | шаровы́х |
| Tặng cách | шарово́му | шарово́му | шарово́й | шаровы́м |
| Đối cách | шарово́й / шарово́го | шарово́е | шарову́ю | шаровы́е / шаровы́х |
| Công cụ cách | шаровы́м | шаровы́м | шарово́й | шаровы́ми |
| Giới cách | шарово́м | шарово́м | шарово́й | шаровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шарово́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шаровой nghĩa là gì?
шаровой (tính từ) nghĩa là cầu.
шаровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шарово́й (phiên âm Latinh šarovój, IPA [ʂərɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.