TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шарово́й

šarovój[ʂərɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шарово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шарово́й nghĩa là cầu.

Nghĩa của шарово́й

Tính từ

  1. Thuộc về hình cầu, cầu; (шаровидный) [có] hình cầu, dạng cầu.
    • шарова́я пове́рхностьmặt cầu
    • шарова́я мо́лнияsét hòn

Biến cách của шарово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшарово́йшарово́ешарова́яшаровы́е
Sinh cáchшарово́гошарово́гошарово́йшаровы́х
Tặng cáchшарово́мушарово́мушарово́йшаровы́м
Đối cáchшарово́й / шарово́гошарово́ешарову́юшаровы́е / шаровы́х
Công cụ cáchшаровы́мшаровы́мшарово́йшаровы́ми
Giới cáchшарово́мшарово́мшарово́йшаровы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шарово́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шаровой nghĩa là gì?

шаровой (tính từ) nghĩa là cầu.

шаровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шарово́й (phiên âm Latinh šarovój, IPA [ʂərɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.