шарф
giống đựcbất động vật
šarf[ʂarf]
giọng máy của trình duyệt
шарф nghĩa là khăn quàng cổ, khăn quàng.
Nghĩa của шарф
Danh từ
- [Cái, chiếc] khăn quàng cổ, khăn quàng, phu-la.
Biến cách của шарф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́рф | ша́рфы |
| Sinh cách кого? чего? | ша́рфа | ша́рфов |
| Tặng cách кому? чему? | ша́рфу | ша́рфам |
| Đối cách кого? что? | ша́рф | ша́рфы |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́рфом | ша́рфами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́рфе | ша́рфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шарф nghĩa là gì?
шарф (danh từ) nghĩa là khăn quàng cổ, khăn quàng.
шарф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шарф (phiên âm Latinh šarf, IPA [ʂarf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.