шатание
giống trung
šatanije
giọng máy của trình duyệt
шатание nghĩa là lắc lư, lung lay.
Nghĩa của шатание
Danh từ
- качание [sự] lắc lư, lung lay, lúc lắc lay động. lay chuyển, rung rinh, lảo đảo, chệnh choạng.
- nghĩa bóng колебание [sự] dao động, động dao, ngả nghiêng.
- khẩu ngữ бесцельная ходьба [sự, cuộc] đi vẩn vơ, đi lang bang, đi lang thang, đi chơi phiếm, phiếm du, lãng du.
Câu hỏi thường gặp
шатание nghĩa là gì?
шатание (danh từ) nghĩa là lắc lư, lung lay.
шатание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шатание (phiên âm Latinh šatanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.