TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шата́ться

thể chưa hoàn thành
šatátʹsja[ʂɐˈtat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шата́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шата́ться nghĩa là lắc lư, lung lay, lảo đảo.

Nghĩa của шата́ться

Động từ

  1. Lắc lư, lung lay, lúc lắc, lay động, rung rinh.
  2. при ходьбе [đi] lảo đảo, lắc lư, chệnh choạng.
    • шата́тьсяа́ясь встать[на́ ноги — ] lảo đảo đứng dậy
  3. о мебели Rung rinh, long mộng.
  4. о зубе и т. п. Lung lay, long; (nghĩa bóng)

Cặp thể của шата́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ шата́ться

NgôiHiện tại
яшата́юсь
тышата́ешься
он / она́ / оно́шата́ется
мышата́емся
вышата́етесь
они́шата́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шататься.

Quá khứ

Giống đực (он)шата́лся
Giống cái (она́)шата́лась
Giống trung (оно́)шата́лось
Số nhiều (они́)шата́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шата́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шата́йтесь

Câu ví dụ với шата́ться

  • Пьяный Том идёт, шатаясь из стороны в сторону. Tom đã say rượu đi khất kha khất khưởng.Tatoeba #4170294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

шататься nghĩa là gì?

шататься (động từ) nghĩa là lắc lư, lung lay, lảo đảo.

шататься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шата́ться (phiên âm Latinh šatátʹsja, IPA [ʂɐˈtat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.