ша́ткий
Dấu sắc trên ша́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ша́ткий nghĩa là lung lay, rung rinh.
Nghĩa của ша́ткий
Tính từ
- Lung lay, rung rinh; chênh vênh, ọp ẹp; (о походке) lắc lư, lảo đảo, choệnh choạng.
- ша́ткая ле́стницаcái thang lung lay (rung rinh, ọp ẹp)
- nghĩa bóng неосновательный Không vững, không vững chãi, không vững chắc.
- непостоянный Dao động, ngả nghiêng, bấp bênh, không vững vàng, không ổn định.
- шаткий до́водlí lẽ không vững [chãi], luận cứ không vững [chắc]
- ша́ткое положе́ниеtình thế bấp bênh
- ни ша́тко ни ва́лкоvô thưởng vô phạt, trung bình, nhì nhằng, tiềm tiệm, nhàng nhàng
Biến cách của ша́ткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ша́ткий | ша́ткое | ша́ткая | ша́ткие |
| Sinh cách | ша́ткого | ша́ткого | ша́ткой | ша́тких |
| Tặng cách | ша́ткому | ша́ткому | ша́ткой | ша́тким |
| Đối cách | ша́ткий / ша́ткого | ша́ткое | ша́ткую | ша́ткие / ша́тких |
| Công cụ cách | ша́тким | ша́тким | ша́ткой | ша́ткими |
| Giới cách | ша́тком | ша́тком | ша́ткой | ша́тких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ша́ткий
| So sánh hơn | (по)ша́тче |
Họ từ của ша́ткий
Câu ví dụ với ша́ткий
- И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
шаткий nghĩa là gì?
шаткий (tính từ) nghĩa là lung lay, rung rinh.
шаткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ша́ткий (phiên âm Latinh šátkij, IPA [ˈʂatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.