TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́ткий

šátkij[ˈʂatkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́ткий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́ткий nghĩa là lung lay, rung rinh.

Nghĩa của ша́ткий

Tính từ

  1. Lung lay, rung rinh; chênh vênh, ọp ẹp; (о походке) lắc lư, lảo đảo, choệnh choạng.
    • ша́ткая ле́стницаcái thang lung lay (rung rinh, ọp ẹp)
  2. nghĩa bóng неосновательный Không vững, không vững chãi, không vững chắc.
  3. непостоянный Dao động, ngả nghiêng, bấp bênh, không vững vàng, không ổn định.
    • шаткий до́водlí lẽ không vững [chãi], luận cứ không vững [chắc]
    • ша́ткое положе́ниеtình thế bấp bênh
    • ни ша́тко ни ва́лкоvô thưởng vô phạt, trung bình, nhì nhằng, tiềm tiệm, nhàng nhàng

Biến cách của ша́ткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchша́ткийша́ткоеша́ткаяша́ткие
Sinh cáchша́ткогоша́ткогоша́ткойша́тких
Tặng cáchша́ткомуша́ткомуша́ткойша́тким
Đối cáchша́ткий / ша́ткогоша́ткоеша́ткуюша́ткие / ша́тких
Công cụ cáchша́ткимша́ткимша́ткойша́ткими
Giới cáchша́ткомша́ткомша́ткойша́тких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ша́ткий

So sánh hơn(по)ша́тче

Họ từ của ша́ткий

Câu ví dụ với ша́ткий

  • И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

шаткий nghĩa là gì?

шаткий (tính từ) nghĩa là lung lay, rung rinh.

шаткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́ткий (phiên âm Latinh šátkij, IPA [ˈʂatkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.