шах
шах nghĩa là sa, vua ba tư, chiếu.
Nghĩa của шах
Danh từ
- Sa, vua ba tư.
- Chiếu.
Biến cách của шах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́х | ша́хи |
| Sinh cách кого? чего? | ша́ха | ша́хов |
| Tặng cách кому? чему? | ша́ху | ша́хам |
| Đối cách кого? что? | ша́ха | ша́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́хом | ша́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́хе | ша́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với шах
- Шах и мат, атеисты! Chiếu tướng, người vô thần! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11113261
- Шах и мат. Chiếu hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шах nghĩa là gì?
шах (danh từ) nghĩa là sa, vua ba tư, chiếu.
шах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шах (phiên âm Latinh šax, IPA [ʂax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.