ша́хматный
Dấu sắc trên ша́хматный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ша́хматный nghĩa là Thuộc về cờ.
Nghĩa của ша́хматный
Tính từ
- Thuộc về cờ.
- ша́хматная до́ска[cái] bàn cờ
- ша́хматные фигу́ры[các] quân cờ, con cờ
- шахматный ту́рнир[trận, cuộc] đấu cờ
- о расположении [theo] ô bàn cờ, ô vuông.
- в ша́хматном поря́дкеtheo hình ô chéo, theo ô bàn cờ, theo nanh sấu
- шахматный по́сев[sự] gieo ô bàn cờ, gieo nanh sấu
Biến cách của ша́хматный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ша́хматный | ша́хматное | ша́хматная | ша́хматные |
| Sinh cách | ша́хматного | ша́хматного | ша́хматной | ша́хматных |
| Tặng cách | ша́хматному | ша́хматному | ша́хматной | ша́хматным |
| Đối cách | ша́хматный / ша́хматного | ша́хматное | ша́хматную | ша́хматные / ша́хматных |
| Công cụ cách | ша́хматным | ша́хматным | ша́хматной | ша́хматными |
| Giới cách | ша́хматном | ша́хматном | ша́хматной | ша́хматных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ша́хматный
- AlphaZero - это шахматный компьютер совершенно нового типа, созданный британской компанией Deep Mind, занимающейся искусственным интеллектом (ИИ). AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10520241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шахматный nghĩa là gì?
шахматный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cờ.
шахматный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ша́хматный (phiên âm Latinh šáxmatnyj, IPA [ˈʂaxmətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.