TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́хматный

šáxmatnyj[ˈʂaxmətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́хматный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́хматный nghĩa là Thuộc về cờ.

Nghĩa của ша́хматный

Tính từ

  1. Thuộc về cờ.
    • ша́хматная до́ска[cái] bàn cờ
    • ша́хматные фигу́ры[các] quân cờ, con cờ
    • шахматный ту́рнир[trận, cuộc] đấu cờ
  2. о расположении [theo] ô bàn cờ, ô vuông.
    • в ша́хматном поря́дкеtheo hình ô chéo, theo ô bàn cờ, theo nanh sấu
    • шахматный по́сев[sự] gieo ô bàn cờ, gieo nanh sấu

Biến cách của ша́хматный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchша́хматныйша́хматноеша́хматнаяша́хматные
Sinh cáchша́хматногоша́хматногоша́хматнойша́хматных
Tặng cáchша́хматномуша́хматномуша́хматнойша́хматным
Đối cáchша́хматный / ша́хматногоша́хматноеша́хматнуюша́хматные / ша́хматных
Công cụ cáchша́хматнымша́хматнымша́хматнойша́хматными
Giới cáchша́хматномша́хматномша́хматнойша́хматных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với ша́хматный

  • AlphaZero - это шахматный компьютер совершенно нового типа, созданный британской компанией Deep Mind, занимающейся искусственным интеллектом (ИИ). AlphaZero là một loại máy tính chơi cơ vua mới, do công ty trí tuệ nhân tạo của Anh là DeepMind phát triển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10520241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шахматный nghĩa là gì?

шахматный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cờ.

шахматный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́хматный (phiên âm Latinh šáxmatnyj, IPA [ˈʂaxmətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.