TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шахтёрский

šaxtjórskij[ʂɐxˈtʲɵrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

шахтёрский nghĩa là Thuộc về thợ mỏ.

Nghĩa của шахтёрский

Tính từ

  1. Thuộc về thợ mỏ.
    • шахтёрская лампаcây đèn thợ mỏ

Biến cách của шахтёрский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшахтёрскийшахтёрскоешахтёрскаяшахтёрские
Sinh cáchшахтёрскогошахтёрскогошахтёрскойшахтёрских
Tặng cáchшахтёрскомушахтёрскомушахтёрскойшахтёрским
Đối cáchшахтёрский / шахтёрскогошахтёрскоешахтёрскуюшахтёрские / шахтёрских
Công cụ cáchшахтёрскимшахтёрскимшахтёрскойшахтёрскими
Giới cáchшахтёрскомшахтёрскомшахтёрскойшахтёрских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шахтёрский nghĩa là gì?

шахтёрский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thợ mỏ.

шахтёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шахтёрский (phiên âm Latinh šaxtjórskij, IPA [ʂɐxˈtʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.