шахтёрский
šaxtjórskij[ʂɐxˈtʲɵrskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
шахтёрский nghĩa là Thuộc về thợ mỏ.
Nghĩa của шахтёрский
Tính từ
- Thuộc về thợ mỏ.
- шахтёрская лампаcây đèn thợ mỏ
Biến cách của шахтёрский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шахтёрский | шахтёрское | шахтёрская | шахтёрские |
| Sinh cách | шахтёрского | шахтёрского | шахтёрской | шахтёрских |
| Tặng cách | шахтёрскому | шахтёрскому | шахтёрской | шахтёрским |
| Đối cách | шахтёрский / шахтёрского | шахтёрское | шахтёрскую | шахтёрские / шахтёрских |
| Công cụ cách | шахтёрским | шахтёрским | шахтёрской | шахтёрскими |
| Giới cách | шахтёрском | шахтёрском | шахтёрской | шахтёрских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шахтёрский nghĩa là gì?
шахтёрский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thợ mỏ.
шахтёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шахтёрский (phiên âm Latinh šaxtjórskij, IPA [ʂɐxˈtʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.