шваль
giống cáiđộng vật
švalʹ[ʂvalʲ]
giọng máy của trình duyệt
шваль nghĩa là đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ vô loài, quân vô lại.
Nghĩa của шваль
Danh từ
- негодные вещи Đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ bỏ.
- о людях Đồ vô loài, quân vô lại, đồ bỏ.
Biến cách của шваль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шва́ль | шва́ли |
| Sinh cách кого? чего? | шва́ли | шва́лей |
| Tặng cách кому? чему? | шва́ли | шва́лям |
| Đối cách кого? что? | шва́ль | шва́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | шва́лью | шва́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | шва́ли | шва́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
шваль nghĩa là gì?
шваль (danh từ) nghĩa là đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ vô loài, quân vô lại.
шваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шваль (phiên âm Latinh švalʹ, IPA [ʂvalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.