TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шваль

giống cáiđộng vật
švalʹ[ʂvalʲ] giọng máy của trình duyệt

шваль nghĩa là đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ vô loài, quân vô lại.

Nghĩa của шваль

Danh từ

  1. негодные вещи Đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ bỏ.
  2. о людях Đồ vô loài, quân vô lại, đồ bỏ.

Biến cách của шваль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шва́льшва́ли
Sinh cách кого? чего?шва́лишва́лей
Tặng cách кому? чему?шва́лишва́лям
Đối cách кого? что?шва́льшва́лей
Công cụ cách кем? чем?шва́льюшва́лями
Giới cách о ком? о чём?шва́лишва́лях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

шваль nghĩa là gì?

шваль (danh từ) nghĩa là đồ bỏ đi, đồ vô dụng, đồ vô loài, quân vô lại.

шваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шваль (phiên âm Latinh švalʹ, IPA [ʂvalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.