ша́хта
Dấu sắc trên ша́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ша́хта nghĩa là hầm mỏ, giếng mỏ, giếng, nòng.
Nghĩa của ша́хта
Danh từ
- место добычи Hầm mỏ, giếng mỏ, hầm lò, mỏ.
- у́гольная ша́хтаmỏ than
- колодец, ствол Giếng, nòng.
Biến cách của ша́хта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ша́хта | ша́хты |
| Sinh cách кого? чего? | ша́хты | ша́хт |
| Tặng cách кому? чему? | ша́хте | ша́хтам |
| Đối cách кого? что? | ша́хту | ша́хты |
| Công cụ cách кем? чем? | ша́хтой | ша́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ша́хте | ша́хтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ша́хта
Đồng nghĩa
Họ từ của ша́хта
Câu hỏi thường gặp
шахта nghĩa là gì?
шахта (danh từ) nghĩa là hầm mỏ, giếng mỏ, giếng, nòng.
шахта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ша́хта (phiên âm Latinh šáxta, IPA [ˈʂaxtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.