TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ша́хта

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
šáxta[ˈʂaxtə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ша́хта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ша́хта nghĩa là hầm mỏ, giếng mỏ, giếng, nòng.

Nghĩa của ша́хта

Danh từ

  1. место добычи Hầm mỏ, giếng mỏ, hầm lò, mỏ.
    • у́гольная ша́хтаmỏ than
  2. колодец, ствол Giếng, nòng.

Biến cách của ша́хта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ша́хташа́хты
Sinh cách кого? чего?ша́хтыша́хт
Tặng cách кому? чему?ша́хтеша́хтам
Đối cách кого? что?ша́хтуша́хты
Công cụ cách кем? чем?ша́хтойша́хтами
Giới cách о ком? о чём?ша́хтеша́хтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ша́хта

Đồng nghĩa

Họ từ của ша́хта

Câu hỏi thường gặp

шахта nghĩa là gì?

шахта (danh từ) nghĩa là hầm mỏ, giếng mỏ, giếng, nòng.

шахта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ша́хта (phiên âm Latinh šáxta, IPA [ˈʂaxtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.