TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шашечный

šašečnyj giọng máy của trình duyệt

шашечный nghĩa là Thuộc về cờ nhảy.

Nghĩa của шашечный

Tính từ

  1. Thuộc về cờ nhảy.
    • ша́шечная до́ска[cái] bàn cờ
  2. о расположении [theo] ô bàn cờ, ô vuông, ô chéo.

Câu hỏi thường gặp

шашечный nghĩa là gì?

шашечный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cờ nhảy.

шашечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шашечный (phiên âm Latinh šašečnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.