шварто́в
Dấu sắc trên шварто́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шварто́в nghĩa là sợi dây buộc thuyền, chão cột thuyền.
Nghĩa của шварто́в
Danh từ
- Sợi dây buộc thuyền, chão cột thuyền, cáp buộc tàu.
- отда́ть шварто́выthả dây buộc thuyền, cho tàu rời bến
Biến cách của шварто́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шварто́в | шварто́вы |
| Sinh cách кого? чего? | шварто́ва | шварто́вов |
| Tặng cách кому? чему? | шварто́ву | шварто́вам |
| Đối cách кого? что? | шварто́в | шварто́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | шварто́вом | шварто́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | шварто́ве | шварто́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
швартов nghĩa là gì?
швартов (danh từ) nghĩa là sợi dây buộc thuyền, chão cột thuyền.
швартов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шварто́в (phiên âm Latinh švartóv, IPA [ʂvɐrˈtof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.