TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шве́дский

giống đựcbất động vật
švédskij[ˈʂvʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шве́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шве́дский nghĩa là Thuộc về thụy Điển.

Nghĩa của шве́дский

Tính từ

  1. Thuộc về thụy Điển.
    • шведский язы́кtiếng Thụy Điển

Biến cách của шве́дский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшве́дскийшве́дскоешве́дскаяшве́дские
Sinh cáchшве́дскогошве́дскогошве́дскойшве́дских
Tặng cáchшве́дскомушве́дскомушве́дскойшве́дским
Đối cáchшве́дский / шве́дскогошве́дскоешве́дскуюшве́дские / шве́дских
Công cụ cáchшве́дскимшве́дскимшве́дскойшве́дскими
Giới cáchшве́дскомшве́дскомшве́дскойшве́дских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шведский nghĩa là gì?

шведский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thụy Điển.

шведский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шве́дский (phiên âm Latinh švédskij, IPA [ˈʂvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.