шве́дский
Dấu sắc trên шве́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шве́дский nghĩa là Thuộc về thụy Điển.
Nghĩa của шве́дский
Tính từ
- Thuộc về thụy Điển.
- шведский язы́кtiếng Thụy Điển
Biến cách của шве́дский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шве́дский | шве́дское | шве́дская | шве́дские |
| Sinh cách | шве́дского | шве́дского | шве́дской | шве́дских |
| Tặng cách | шве́дскому | шве́дскому | шве́дской | шве́дским |
| Đối cách | шве́дский / шве́дского | шве́дское | шве́дскую | шве́дские / шве́дских |
| Công cụ cách | шве́дским | шве́дским | шве́дской | шве́дскими |
| Giới cách | шве́дском | шве́дском | шве́дской | шве́дских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шведский nghĩa là gì?
шведский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thụy Điển.
шведский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шве́дский (phiên âm Latinh švédskij, IPA [ˈʂvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.