TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

швед

giống đựcđộng vật
šved[ʂvʲet] giọng máy của trình duyệt

швед nghĩa là người thụy điển.

Nghĩa của швед

Danh từ

  1. Người Thụy Điển.

Biến cách của швед (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шве́дшве́ды
Sinh cách кого? чего?шве́дашве́дов
Tặng cách кому? чему?шве́душве́дам
Đối cách кого? что?шве́дашве́дов
Công cụ cách кем? чем?шве́домшве́дами
Giới cách о ком? о чём?шве́дешве́дах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

швед nghĩa là gì?

швед (danh từ) nghĩa là người thụy điển.

швед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là швед (phiên âm Latinh šved, IPA [ʂvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.