шве́йный
švéjnyj[ˈʂvʲejnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шве́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шве́йный nghĩa là khâu.
Nghĩa của шве́йный
Tính từ
- Thuộc về may, khâu.
- шве́йная фа́брикаxưởng may
- шве́йные изде́лияđồ may mặc, hàng may mặc
Biến cách của шве́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шве́йный | шве́йное | шве́йная | шве́йные |
| Sinh cách | шве́йного | шве́йного | шве́йной | шве́йных |
| Tặng cách | шве́йному | шве́йному | шве́йной | шве́йным |
| Đối cách | шве́йный / шве́йного | шве́йное | шве́йную | шве́йные / шве́йных |
| Công cụ cách | шве́йным | шве́йным | шве́йной | шве́йными |
| Giới cách | шве́йном | шве́йном | шве́йной | шве́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
швейный nghĩa là gì?
швейный (tính từ) nghĩa là khâu.
швейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шве́йный (phiên âm Latinh švéjnyj, IPA [ˈʂvʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.