TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шве́йный

švéjnyj[ˈʂvʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шве́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шве́йный nghĩa là khâu.

Nghĩa của шве́йный

Tính từ

  1. Thuộc về may, khâu.
    • шве́йная фа́брикаxưởng may
    • шве́йные изде́лияđồ may mặc, hàng may mặc

Biến cách của шве́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшве́йныйшве́йноешве́йнаяшве́йные
Sinh cáchшве́йногошве́йногошве́йнойшве́йных
Tặng cáchшве́йномушве́йномушве́йнойшве́йным
Đối cáchшве́йный / шве́йногошве́йноешве́йнуюшве́йные / шве́йных
Công cụ cáchшве́йнымшве́йнымшве́йнойшве́йными
Giới cáchшве́йномшве́йномшве́йнойшве́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

швейный nghĩa là gì?

швейный (tính từ) nghĩa là khâu.

швейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шве́йный (phiên âm Latinh švéjnyj, IPA [ˈʂvʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.