TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

швец

giống đựcđộng vật
švec[ʂvʲet͡s] giọng máy của trình duyệt

швец nghĩa là thợ may, thợ khâu.

Nghĩa của швец

Danh từ

  1. портной (cũ) [người] thợ may, thợ khâu.
    • и швец, и жнец, и в дуду́ игре́ц(tục ngữ) con dao pha, người khéo tay trong mọi việc

Biến cách của швец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шве́цшвецы́
Sinh cách кого? чего?швеца́швецо́в
Tặng cách кому? чему?швецу́швеца́м
Đối cách кого? что?швеца́швецо́в
Công cụ cách кем? чем?швецо́мшвеца́ми
Giới cách о ком? о чём?швеце́швеца́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với швец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

швец nghĩa là gì?

швец (danh từ) nghĩa là thợ may, thợ khâu.

швец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là швец (phiên âm Latinh švec, IPA [ʂvʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.