швец
giống đựcđộng vật
švec[ʂvʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
швец nghĩa là thợ may, thợ khâu.
Nghĩa của швец
Danh từ
- портной (cũ) [người] thợ may, thợ khâu.
- и швец, и жнец, и в дуду́ игре́ц(tục ngữ) con dao pha, người khéo tay trong mọi việc
Biến cách của швец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шве́ц | швецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | швеца́ | швецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | швецу́ | швеца́м |
| Đối cách кого? что? | швеца́ | швецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | швецо́м | швеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | швеце́ | швеца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với швец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
швец nghĩa là gì?
швец (danh từ) nghĩa là thợ may, thợ khâu.
швец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là швец (phiên âm Latinh švec, IPA [ʂvʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.