шевровый nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из шевро) bằng da dê thuộc.
Nghĩa của шевровый
Tính từ
Thuộc về da dê thuộc; (из шевро) bằng da dê thuộc.
Câu hỏi thường gặp
шевровый nghĩa là gì?
шевровый (tính từ) nghĩa là Thuộc về da dê thuộc; (из шевро) bằng da dê thuộc.
шевровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шевровый (phiên âm Latinh ševrovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.