ше́йный
šéjnyj[ˈʂɛjnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ше́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́йный nghĩa là Thuộc về cổ.
Nghĩa của ше́йный
Tính từ
- Thuộc về cổ.
- шейный позоно́кđốt sống cổ
Biến cách của ше́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ше́йный | ше́йное | ше́йная | ше́йные |
| Sinh cách | ше́йного | ше́йного | ше́йной | ше́йных |
| Tặng cách | ше́йному | ше́йному | ше́йной | ше́йным |
| Đối cách | ше́йный / ше́йного | ше́йное | ше́йную | ше́йные / ше́йных |
| Công cụ cách | ше́йным | ше́йным | ше́йной | ше́йными |
| Giới cách | ше́йном | ше́йном | ше́йной | ше́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шейный nghĩa là gì?
шейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cổ.
шейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́йный (phiên âm Latinh šéjnyj, IPA [ˈʂɛjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.