TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ше́йный

šéjnyj[ˈʂɛjnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ше́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ше́йный nghĩa là Thuộc về cổ.

Nghĩa của ше́йный

Tính từ

  1. Thuộc về cổ.
    • шейный позоно́кđốt sống cổ

Biến cách của ше́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchше́йныйше́йноеше́йнаяше́йные
Sinh cáchше́йногоше́йногоше́йнойше́йных
Tặng cáchше́йномуше́йномуше́йнойше́йным
Đối cáchше́йный / ше́йногоше́йноеше́йнуюше́йные / ше́йных
Công cụ cáchше́йнымше́йнымше́йнойше́йными
Giới cáchше́йномше́йномше́йнойше́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шейный nghĩa là gì?

шейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cổ.

шейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ше́йный (phiên âm Latinh šéjnyj, IPA [ˈʂɛjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.