шелкови́чный
Dấu sắc trên шелкови́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелкови́чный nghĩa là Thuộc về cây dâu.
Nghĩa của шелкови́чный
Tính từ
- Thuộc về cây dâu.
- шелковичный червь[con] tằm (Bombyx mori)
Biến cách của шелкови́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шелкови́чный | шелкови́чное | шелкови́чная | шелкови́чные |
| Sinh cách | шелкови́чного | шелкови́чного | шелкови́чной | шелкови́чных |
| Tặng cách | шелкови́чному | шелкови́чному | шелкови́чной | шелкови́чным |
| Đối cách | шелкови́чный / шелкови́чного | шелкови́чное | шелкови́чную | шелкови́чные / шелкови́чных |
| Công cụ cách | шелкови́чным | шелкови́чным | шелкови́чной | шелкови́чными |
| Giới cách | шелкови́чном | шелкови́чном | шелкови́чной | шелкови́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шелковичный nghĩa là gì?
шелковичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cây dâu.
шелковичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелкови́чный (phiên âm Latinh šelkovíčnyj, IPA [ʂɨɫkɐˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.