TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шелкови́чный

šelkovíčnyj[ʂɨɫkɐˈvʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шелкови́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шелкови́чный nghĩa là Thuộc về cây dâu.

Nghĩa của шелкови́чный

Tính từ

  1. Thuộc về cây dâu.
    • шелковичный червь[con] tằm (Bombyx mori)

Biến cách của шелкови́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшелкови́чныйшелкови́чноешелкови́чнаяшелкови́чные
Sinh cáchшелкови́чногошелкови́чногошелкови́чнойшелкови́чных
Tặng cáchшелкови́чномушелкови́чномушелкови́чнойшелкови́чным
Đối cáchшелкови́чный / шелкови́чногошелкови́чноешелкови́чнуюшелкови́чные / шелкови́чных
Công cụ cáchшелкови́чнымшелкови́чнымшелкови́чнойшелкови́чными
Giới cáchшелкови́чномшелкови́чномшелкови́чнойшелкови́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шелковичный nghĩa là gì?

шелковичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cây dâu.

шелковичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шелкови́чный (phiên âm Latinh šelkovíčnyj, IPA [ʂɨɫkɐˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.