ше́лест
Dấu sắc trên ше́лест chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́лест nghĩa là tiếng xào xạc, tiếng sột soạt.
Nghĩa của ше́лест
Danh từ
- Tiếng xào xạc, tiếng sột soạt.
Biến cách của ше́лест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́лест | ше́лесты |
| Sinh cách кого? чего? | ше́леста | ше́лестов |
| Tặng cách кому? чему? | ше́лесту | ше́лестам |
| Đối cách кого? что? | ше́лест | ше́лесты |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́лестом | ше́лестами |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́лесте | ше́лестах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шелест nghĩa là gì?
шелест (danh từ) nghĩa là tiếng xào xạc, tiếng sột soạt.
шелест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́лест (phiên âm Latinh šélest, IPA [ˈʂɛlʲɪst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.