шелесте́ть
Dấu sắc trên шелесте́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелесте́ть nghĩa là kêu xào xạc, sột soạt.
Nghĩa của шелесте́ть
Động từ
- Kêu xào xạc, sột soạt; (Т) làm xào xạc, làm sột soạt.
Chia động từ шелесте́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | — |
| ты | шелести́шь |
| он / она́ / оно́ | шелести́т |
| мы | шелести́м |
| вы | шелести́те |
| они́ | шелестя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шелестеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шелесте́л |
| Giống cái (она́) | шелесте́ла |
| Giống trung (оно́) | шелесте́ло |
| Số nhiều (они́) | шелесте́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шелести́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шелести́те |
Câu hỏi thường gặp
шелестеть nghĩa là gì?
шелестеть (động từ) nghĩa là kêu xào xạc, sột soạt.
шелестеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелесте́ть (phiên âm Latinh šelestétʹ, IPA [ʂɨlʲɪˈsʲtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.