TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шелесте́ть

thể chưa hoàn thành
šelestétʹ[ʂɨlʲɪˈsʲtʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шелесте́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шелесте́ть nghĩa là kêu xào xạc, sột soạt.

Nghĩa của шелесте́ть

Động từ

  1. Kêu xào xạc, sột soạt; (Т) làm xào xạc, làm sột soạt.

Chia động từ шелесте́ть

NgôiHiện tại
я—
тышелести́шь
он / она́ / оно́шелести́т
мышелести́м
вышелести́те
они́шелестя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шелестеть.

Quá khứ

Giống đực (он)шелесте́л
Giống cái (она́)шелесте́ла
Giống trung (оно́)шелесте́ло
Số nhiều (они́)шелесте́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шелести́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шелести́те

Câu hỏi thường gặp

шелестеть nghĩa là gì?

шелестеть (động từ) nghĩa là kêu xào xạc, sột soạt.

шелестеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шелесте́ть (phiên âm Latinh šelestétʹ, IPA [ʂɨlʲɪˈsʲtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.