шелкови́ца
Dấu sắc trên шелкови́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелкови́ца nghĩa là cây dâu, dâu tằm.
Nghĩa của шелкови́ца
Danh từ
- Cây dâu, dâu tằm, tầm tang (Morus alba).
Biến cách của шелкови́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шелкови́ца | шелкови́цы |
| Sinh cách кого? чего? | шелкови́цы | шелкови́ц |
| Tặng cách кому? чему? | шелкови́це | шелкови́цам |
| Đối cách кого? что? | шелкови́цу | шелкови́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | шелкови́цей | шелкови́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | шелкови́це | шелкови́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шелковица nghĩa là gì?
шелковица (danh từ) nghĩa là cây dâu, dâu tằm.
шелковица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелкови́ца (phiên âm Latinh šelkovíca, IPA [ʂɨɫkɐˈvʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.