TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шелководческий

šelkovodčeskij giọng máy của trình duyệt

шелководческий nghĩa là nuôi tằm, tàm tang.

Nghĩa của шелководческий

Tính từ

  1. Thuộc về chăn tằm, nuôi tằm, tàm tang, tằm tang.

Câu hỏi thường gặp

шелководческий nghĩa là gì?

шелководческий (tính từ) nghĩa là nuôi tằm, tàm tang.

шелководческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шелководческий (phiên âm Latinh šelkovodčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.