шелла́к
giống đựcbất động vật
šellák
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шелла́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелла́к nghĩa là cánh kiến, gôm lắc.
Nghĩa của шелла́к
Danh từ
- Cánh kiến [đỏ], senlac, gôm lắc.
Biến cách của шелла́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шелла́к | шелла́ки |
| Sinh cách кого? чего? | шелла́ка | шелла́ков |
| Tặng cách кому? чему? | шелла́ку | шелла́кам |
| Đối cách кого? что? | шелла́к | шелла́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | шелла́ком | шелла́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | шелла́ке | шелла́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шеллак nghĩa là gì?
шеллак (danh từ) nghĩa là cánh kiến, gôm lắc.
шеллак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелла́к (phiên âm Latinh šellák); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.