шело́м
Dấu sắc trên шело́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шело́м nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Nghĩa của шело́м
Danh từ
- Mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
Biến cách của шело́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шело́м | шело́мы |
| Sinh cách кого? чего? | шело́ма | шело́мов |
| Tặng cách кому? чему? | шело́му | шело́мам |
| Đối cách кого? что? | шело́м | шело́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | шело́мом | шело́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | шело́ме | шело́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шелом nghĩa là gì?
шелом (danh từ) nghĩa là mũ bảo hiểm, nón bảo hiểm.
шелом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шело́м (phiên âm Latinh šelóm, IPA [ʂɨˈɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.