TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шероховатось

giống cái
šeroxovatosʹ giọng máy của trình duyệt

шероховатось nghĩa là ráp, nhám, sần sùi, xù xì.

Nghĩa của шероховатось

Danh từ

  1. [Sự, độ] ráp, nhám, sần sùi, xù xì.
  2. место [chỗ] sần sùi, xù xì, gồ ghề.
  3. nghĩa bóng в речи, стиле и т. п. [chỗ] trúc trắc, lủng củng ngắc ngứ; (số nhiều): — шерохова́тосьи — (непрятностьи) [sự, chuyện, điều] lôi thôi, vướng mắc, mắc míu.

Câu hỏi thường gặp

шероховатось nghĩa là gì?

шероховатось (danh từ) nghĩa là ráp, nhám, sần sùi, xù xì.

шероховатось đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шероховатось (phiên âm Latinh šeroxovatosʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.