TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шерохова́тый

šeroxovátyj[ʂɨrəxɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шерохова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шерохова́тый nghĩa là ráp, nhám.

Nghĩa của шерохова́тый

Tính từ

  1. Ráp, nhám, sần sùi, xù xì, ram ráp.
  2. nghĩa bóng о речи, стиле и т. п. [chỗ] trúc trắc, lủng củng ngắc ngứ, không trau chuốt, không gọt giũa.

Biến cách của шерохова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшерохова́тыйшерохова́тоешерохова́таяшерохова́тые
Sinh cáchшерохова́тогошерохова́тогошерохова́тойшерохова́тых
Tặng cáchшерохова́томушерохова́томушерохова́тойшерохова́тым
Đối cáchшерохова́тый / шерохова́тогошерохова́тоешерохова́туюшерохова́тые / шерохова́тых
Công cụ cáchшерохова́тымшерохова́тымшерохова́тойшерохова́тыми
Giới cáchшерохова́томшерохова́томшерохова́тойшерохова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шерохова́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шероховатый nghĩa là gì?

шероховатый (tính từ) nghĩa là ráp, nhám.

шероховатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шерохова́тый (phiên âm Latinh šeroxovátyj, IPA [ʂɨrəxɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.