шерстяно́й
Dấu sắc trên шерстяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шерстяно́й nghĩa là lông mao, lông thú, kéo len, dệt len.
Nghĩa của шерстяно́й
Tính từ
- Thuộc về lông, lông mao, lông thú; len, len sợi; vải len, len dạ, hàng len ((giống trung) шерсть).
- шерстяно́е волокно́sợi len, tơ len, xơ len
- связанный с обработкой шерсти [thuộc về] kéo len, dệt len.
- шерстяна́я промы́шленностьcông nghiệp sản xuất len
- из шерсти [bằng] len, vải len, len dạ.
- шерстяно́е пла́тье[chiếc] áo dài len
- шерстяно́е одя́ло[cái] chăn len, chăn chiên
Biến cách của шерстяно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шерстяно́й | шерстяно́е | шерстяна́я | шерстяны́е |
| Sinh cách | шерстяно́го | шерстяно́го | шерстяно́й | шерстяны́х |
| Tặng cách | шерстяно́му | шерстяно́му | шерстяно́й | шерстяны́м |
| Đối cách | шерстяно́й / шерстяно́го | шерстяно́е | шерстяну́ю | шерстяны́е / шерстяны́х |
| Công cụ cách | шерстяны́м | шерстяны́м | шерстяно́й | шерстяны́ми |
| Giới cách | шерстяно́м | шерстяно́м | шерстяно́й | шерстяны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
шерстяной nghĩa là gì?
шерстяной (tính từ) nghĩa là lông mao, lông thú, kéo len, dệt len.
шерстяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шерстяно́й (phiên âm Latinh šerstjanój, IPA [ʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.