TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шерстяно́й

šerstjanój[ʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шерстяно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шерстяно́й nghĩa là lông mao, lông thú, kéo len, dệt len.

Nghĩa của шерстяно́й

Tính từ

  1. Thuộc về lông, lông mao, lông thú; len, len sợi; vải len, len dạ, hàng len ((giống trung) шерсть).
    • шерстяно́е волокно́sợi len, tơ len, xơ len
  2. связанный с обработкой шерсти [thuộc về] kéo len, dệt len.
    • шерстяна́я промы́шленностьcông nghiệp sản xuất len
  3. из шерсти [bằng] len, vải len, len dạ.
    • шерстяно́е пла́тье[chiếc] áo dài len
    • шерстяно́е одя́ло[cái] chăn len, chăn chiên

Biến cách của шерстяно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшерстяно́йшерстяно́ешерстяна́яшерстяны́е
Sinh cáchшерстяно́гошерстяно́гошерстяно́йшерстяны́х
Tặng cáchшерстяно́мушерстяно́мушерстяно́йшерстяны́м
Đối cáchшерстяно́й / шерстяно́гошерстяно́ешерстяну́юшерстяны́е / шерстяны́х
Công cụ cáchшерстяны́мшерстяны́мшерстяно́йшерстяны́ми
Giới cáchшерстяно́мшерстяно́мшерстяно́йшерстяны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

шерстяной nghĩa là gì?

шерстяной (tính từ) nghĩa là lông mao, lông thú, kéo len, dệt len.

шерстяной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шерстяно́й (phiên âm Latinh šerstjanój, IPA [ʂɨrs⁽ʲ⁾tʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.